Thí sinh trúng tuyển thỏa các điều kiện: không có môn nào bị điểm 0; có tổng số điểm 3 môn thi đã nhân hệ số 2 môn thi chính theo ngành được làm tròn đến 0,5 điểm cộng với tổng số điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nhân 4 chia 3 (trừ ngành luật) từ bằng hoặc lớn hơn điểm chuẩn. Riêng thí sinh khối T, ngoài các điều kiện nêu trên còn phải thỏa điều kiện: nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên; có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên. | Mã ngành | Tên ngành (chuyên ngành) | Khối | Điểm trúng tuyển NV1 | | D140202 | Giáo dục Tiểu học | A | 25 | | D1 | 25 | | D140204 | Giáo dục Công dân | C | 21 | | D140206 | Giáo dục Thể chất | T | 23 | | D140209 | Sư phạm Toán học (SP Toán học; SP Toán -Tin học) | A | 26,5 | | A1 | 26,5 | | D140211 | Sư phạm Vật lý (SP Vật lý, SP Vật lý - Tin học, SP Vật lý - Công nghệ) | A | 24 | | A1 | 24 | | D140212 | Sư phạm Hóa học | A | 27 | | B | 28,5 | | D140213 | Sư phạm sinh vật học (SP sinh vật học, SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp) | B | 23 | | D140217 | Sư phạm Ngữ văn | C | 26,5 | | D140218 | Sư phạm Lịch sử | C | 22,5 | | D140219 | Sư phạm Địa lý | C | 24 | | D140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 24,5 | | D140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D1 | 17,5 | | D3 | 17,5 | | D220113 | Việt Nam học (chỉ dẫn viên du lịch) | C | 25 | | D1 | 25 | | D220201 | Tiếng nói Anh (tiếng nói Anh, thông dịch - Biên dịch tiếng Anh) | D1 | 25 | | D220203 | Ngôn ngữ Pháp | D1 | 17,5 | | D3 | 17,5 | | D220301 | Triết học | C | 19,5 | | D220330 | Văn chương | C | 22 | | D310101 | Kinh tế | A | 22,5 | | A1 | 22,5 | | D1 | 22,5 | | D310201 | Chính trị học | C | 17,5 | | D320201 | Thông báo học | A1 | 19,5 | | D1 | 19,5 | | D340101 | Quản trị kinh dinh | A | 24 | | A1 | 24 | | D1 | 24 | | D340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách | A | 25,5 | | A1 | 25,5 | | D1 | 25,5 | | D340115 | Marketing | A | 26 | | A1 | 26 | | D1 | 26 | | D340120 | Kinh dinh quốc tế | A | 27,5 | | A1 | 27,5 | | D1 | 27,5 | | D340121 | Kinh dinh thương nghiệp | A | 25,5 | | A1 | 25,5 | | D1 | 25,5 | | D340201 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - nhà băng, Tài chính doanh nghiệp) | A | 25 | | A1 | 25 | | D1 | 25 | | D340301 | Kế toán | A | 25,5 | | A1 | 25,5 | | D1 | 25,5 | | D340302 | Kiểm toán | A | 23,5 | | A1 | 23,5 | | D1 | 23,5 | | D380101 | Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật thương nghiệp) | A | 20 | | C | 20 | | D1 | 20 | | D3 | 20 | | D420101 | Sinh vật học (sinh vật học, Vi sinh học) | B | 23,5 | | D420201 | Công nghệ sinh vật học | A | 25,5 | | B | 27 | | D420203 | Sinh vật học áp dụng | A | 17,5 | | B | 19 | | D440112 | Hóa học (Hóa học, Hóa dược) | A | 26,5 | | B | Biển inox ăn mòn 28 | | D440301 | Khoa học môi trường | A | 18,5 | | B | 20 | | D440306 | Khoa học đất | B | 19,5 | | D460112 | Toán ứng dụng | A | 21,5 | | D480101 | Khoa học máy tính | A | 18,5 | | A1 | 18,5 | | D480102 | Truyền thông và mạng máy tính | A | 18,5 | | A1 | 18,5 | | D480103 | Kỹ thuật phần mềm | A | 22 | | A1 | 22 | | D480104 | Hệ thống thông tin | A | 18,5 | | A1 | 18,5 | | D480201 | Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng) | A | 22 | | A1 | 22 | | D510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A | 21,5 | | B | 23 | | D510601 | Quản lý công nghiệp | A | 20 | | A1 | 20 | | D520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí liên lạc) | A | 22 | | A1 | 22 | | D520114 | Kỹ thuật cơ - điện tử | A | 22,5 | | A1 | 22,5 | | D520201 | Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) | A | 23,5 | | A1 | 23,5 | | D520207 | Kỹ thuật điện tử, truyền thông | A chi tiết tham khảo | 20 | | A1 | 20 | | D520214 | Kỹ thuật máy tính | A | 19,5 | | A1 | 19,5 | | D520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A | 22 | | A1 | 22 | | D520320 | Kỹ thuật môi trường | A | 24.5 | | B | 26 | | D520401 | Vật lý kỹ thuật | A | 19.5 | | A1 | 19.5 | | D540101 | Công nghệ thực phẩm | A | 24 | | D540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A | 21.5 | | D580201 | Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A | 22 | | A1 | 22 | | D580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A | 19.5 | | A1 | 19.5 | | D620105 | Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) | A | 20 | | B | 21.5 | | D620109 | Nông học | B | 23 | | D620110 | Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) | B | 22.5 | | D620112 | Bảo vệ thực vật | B | 24.5 | | D620113 | Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh | B | 21 | | D620115 | Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) | A | 21 | | A1 | 21 | | D1 | 21 | | D620116 | Phát triển nông thôn | A | 21.5 | | A1 | 21.5 | | B | 23 | | D620205 | Lâm sinh | A | 19.5 | | A1 | 19.5 | | B | 21 | | D620301 | Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tàng sinh vật biển) | B | 22 | | D620302 | Bệnh học thủy sản | B | 20.5 | | D620305 | Quản lý nguồn lợi thủy sản | A | 22.5 | | B | 24 | | D640101 | Thú y (Thú y, Dược thú y) | B | 23.5 | | D850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A | 24 | | A1 | 24 | | B | 25.5 | | D850102 | Kinh tế tài nguyên tự nhiên | A | 17.5 | | A1 | 17.5 | | D1 | 17.5 | | D850103 | Quản lý đất đai | A | 21.5 | | A1 | 21.5 | | B | 23 | | D220201 | Tiếng nói Anh | D1 | 17.5 | | D340101 | Quản trị kinh doanh | A | 19 | | A1 | 19 | | D1 | 19 | | D380101 | Luật (Luật Hành chính) | A | 17.5 | | C | 17.5 | | D1 | 17.5 | | D3 | 17.5 | | D480201 | Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin) | A | 17.5 | | A1 | 17.5 | | D580201 | Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A | 17.5 | | A1 | 17.5 | | D620109 | Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp) | B | 19 | | D620116 | Phát triển nông thôn (Khuyến nông) | A | 17.5 | | A1 | 17.5 | | B | 19 | | D620301 | Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản) | B | 19 | THANH XUÂN
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét