Top Google Việt Nam : Làm Biển Quảng Cáo, Mua Bán Ô Tô Cũ, Phong Thủy, Gitizen.info, Blog Thủ Thuật SEO

Chủ Nhật, 10 tháng 8, 2014

ĐH Cần Thơ: ban bố điểm trúng tuyển

Thí sinh trúng tuyển thỏa các điều kiện: không có môn nào bị điểm 0; có tổng số điểm 3 môn thi đã nhân hệ số 2 môn thi chính theo ngành được làm tròn đến 0,5 điểm cộng với tổng số điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nhân 4 chia 3 (trừ ngành luật) từ bằng hoặc lớn hơn điểm chuẩn.

Riêng thí sinh khối T, ngoài các điều kiện nêu trên còn phải thỏa điều kiện: nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên; có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên.

Mã ngành

Tên ngành (chuyên ngành)

Khối

Điểm trúng
tuyển NV1

D140202

Giáo dục Tiểu học

A

25

D1

25

D140204

Giáo dục Công dân

C

21

D140206

Giáo dục Thể chất

T

23

D140209

Sư phạm Toán học (SP Toán học; SP Toán -Tin học)

A

26,5

A1

26,5

D140211

Sư phạm Vật lý (SP Vật lý, SP Vật lý - Tin học, SP Vật lý - Công nghệ)

A

24

A1

24

D140212

Sư phạm Hóa học

A

27

B

28,5

D140213

Sư phạm sinh vật học (SP sinh vật học, SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp)

B

23

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C

26,5

D140218

Sư phạm Lịch sử

C

22,5

D140219

Sư phạm Địa lý

C

24

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

24,5

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D1

17,5

D3

17,5

D220113

Việt Nam học (chỉ dẫn viên du lịch)

C

25

D1

25

D220201

Tiếng nói Anh (tiếng nói Anh, thông dịch - Biên dịch tiếng Anh)

D1

25

D220203

Ngôn ngữ Pháp

D1

17,5

D3

17,5

D220301

Triết học

C

19,5

D220330

Văn chương

C

22

D310101

Kinh tế

A

22,5

A1

22,5

D1

22,5

D310201

Chính trị học

C

17,5

D320201

Thông báo học

A1

19,5

D1

19,5

D340101

Quản trị kinh dinh

A

24

A1

24

D1

24

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách

A

25,5

A1

25,5

D1

25,5

D340115

Marketing

A

26

A1

26

D1

26

D340120

Kinh dinh quốc tế

A

27,5

A1

27,5

D1

27,5

D340121

Kinh dinh thương nghiệp

A

25,5

A1

25,5

D1

25,5

D340201

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - nhà băng, Tài chính doanh nghiệp)

A

25

A1

25

D1

25

D340301

Kế toán

A

25,5

A1

25,5

D1

25,5

D340302

Kiểm toán

A

23,5

A1

23,5

D1

23,5

D380101

Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật thương nghiệp)

A

20

C

20

D1

20

D3

20

D420101

Sinh vật học (sinh vật học, Vi sinh học)

B

23,5

D420201

Công nghệ sinh vật học

A

25,5

B

27

D420203

Sinh vật học áp dụng

A

17,5

B

19

D440112

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

A

26,5

B

 Biển inox ăn mòn 

28

D440301

Khoa học môi trường

A

18,5

B

20

D440306

Khoa học đất

B

19,5

D460112

Toán ứng dụng

A

21,5

D480101

Khoa học máy tính

A

18,5

A1

18,5

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

A

18,5

A1

18,5

D480103

Kỹ thuật phần mềm

A

22

A1

22

D480104

Hệ thống thông tin

A

18,5

A1

18,5

D480201

Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)

A

22

A1

22

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

21,5

B

23

D510601

Quản lý công nghiệp

A

20

A1

20

D520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí liên lạc)

A

22

A1

22

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

A

22,5

A1

22,5

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

A

23,5

A1

23,5

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

chi tiết tham khảo 

20

A1

20

D520214

Kỹ thuật máy tính

A

19,5

A1

19,5

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

22

A1

22

D520320

Kỹ thuật môi trường

A

24.5

B

26

D520401

Vật lý kỹ thuật

A

19.5

A1

19.5

D540101

Công nghệ thực phẩm

A

24

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A

21.5

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A

22

A1

22

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A

19.5

A1

19.5

D620105

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)

A

20

B

21.5

D620109

Nông học

B

23

D620110

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

B

22.5

D620112

Bảo vệ thực vật

B

24.5

D620113

Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh

B

21

D620115

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

A

21

A1

21

D1

21

D620116

Phát triển nông thôn

A

21.5

A1

21.5

B

23

D620205

Lâm sinh

A

19.5

A1

19.5

B

21

D620301

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tàng sinh vật biển)

B

22

D620302

Bệnh học thủy sản

B

20.5

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

22.5

B

24

D640101

Thú y (Thú y, Dược thú y)

B

23.5

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A

24

A1

24

B

25.5

D850102

Kinh tế tài nguyên tự nhiên

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

D850103

Quản lý đất đai

A

21.5

A1

21.5

B

23

D220201

Tiếng nói Anh

D1

17.5

D340101

Quản trị kinh doanh

A

19

A1

19

D1

19

D380101

Luật (Luật Hành chính)

A

17.5

C

17.5

D1

17.5

D3

17.5

D480201

Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin)

A

17.5

A1

17.5

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A

17.5

A1

17.5

D620109

Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)

B

19

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

A

17.5

A1

17.5

B

19

D620301

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản)

B

19

THANH XUÂN


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét